[Guide] List of Dissidia 012 Duodecim Final Fantasy Accomplishment

Go down

[Guide] List of Dissidia 012 Duodecim Final Fantasy Accomplishment Empty [Guide] List of Dissidia 012 Duodecim Final Fantasy Accomplishment

Post by Kem SU Shu on Fri Nov 07, 2014 7:09 pm

[Guide] List of Dissidia 012 Duodecim Final Fantasy Accomplishment Krbr

Nguồn dịch


STT Tên Điều kiện Item
1 012 - Prologue Hoàn thành chương Mở đầu - Path to Sanctuary (Con đường tới thánh địa) Level 1-9
2 012 - Chapter 1 Hoàn thành chương 1 - A New Threat (Mối đe dọa mới) Near Opponent
3 012 - Chapter 2 Hoàn thành chương 2 - Stern Eyes (Đôi mắt sắc) Near Death
4 012 - Chapter 3 Hoàn thành chương 3 - Clues (Đầu mối) Far from Opponent
5 012 - Chapter 4 Hoàn thành chương 4 - Where Memories Wait (Nơi ký ức chờ đợi) Level 10-19
6 012 - Chapter 5 Hoàn thành chương 5 - Decision (Quyết định) Attacking Bravery
7 012 - Chapter 6 Hoàn thành chương 6 - Indiscernible Truth (Sự thật vô hình) Attacking HP
8 012 - Chapter 7 Hoàn thành chương 7 - Ally (Đồng minh) After 30 Seconds
9 012 - Epilogue Hoàn thành chương Kết thúc - An Undocumented Battle (Cuộc chiến không định sẵn) Level 20-29
10 KP Baron Kiếm được 500KP. BRV ≥ Base Value
11 KP Millionaire Kiếm được ít nhất 40KP trong một Gateway. BRV ≤ Base Value
12 Chain Czar Sử dụng ít nhất 100 chains. Blocking
13 Chain Striker Đạt được số chain là 6. Evading
14 Treasure Hunter Mở ít nhất là 200 Hòm kho báu. Quickmove
15 High Stakes Kém bonus line ít nhất 10 level. Chasing
16 Excavator Hoàn thành các dungeon ít nhất 100 lần. Player Icon 344
17 013 - Prologue Hoàn thành 013 - Prologue Lucky Charm
18 013 - Epilogue Challenger Hoàn thành 013 - Từ chương 1 đến chương 6 HP ≥ 10000
19 013 - Epilogue Hoàn thành 013 - Epilogue HP ≥ 10000
20 Legionnaire Hoàn thành Gateway Land of the Stolen Crown. Break
21 Time Keeper Hoàn thành Gateway Chasm of the Rotting Land. Player Icon 053
22 Mark of a Lady Hoàn thành Gateway Ancient Curses and Hopes of Yore. Final Position
23 Ravager Hoàn thành Gateway Southern Lufenia Gateway. Final Decision
24 Gaia Shard Hoàn thành Gateway The Forsaken Lands. HP = 1
25 Lufenian Chime Hoàn thành Gateway Dreams of a Flying Castle. EX Revenge
26 The Dragon King Hoàn thành Gateway The Dragon King's Gateway. Assists Locked
27 Miracle Worker Hoàn thành Gateway Edge of Discord. Player Icon 343
28 Bookworm Nhận được ít nhất 10 Reports. Taking Damage
29 Arcade Rat Hoàn thành Arcade Mode ít nhất 5 lần. Winged Boots
30 Time Attacker Hoàn thành Arcade Mode Time Attack trong tối đa 900 giây. Player Icon 348
31 I Love a Brawl Hoàn thành ít nhất 500 battles. Strength to Courage
32 The Road to Conquest Thắng ít nhất 500 battles. Player Icon 345
33 World Champs Thắng ít nhất 50 party battles. Victory Chance
34 Battle 'Em All Chiến đấu bằng tất cả các nhân vật. Player Icon 347
35 World Warrior Chiến đấu trên tất cả các bàn. Player Icon 174
36 Hard Habit to Break Thời gian chơi ít nhất là 30 giờ. Desert Boots
37 Time for Some Action Thời gian chiến đấu ít nhất là 20 giờ. Level 30-39
38 Two Piece and a Biscuit Gây ra ít nhất 1 triệu sát thương. Level 40-49
39 The Most Valiant of All Nhận được ít nhất 2 triệu điểm Bravery. Level 50-59
40 Test One's Mettle Đánh trúng với một đòn Bravery ít nhất 10000 lần. Level 60-69
41 Hit Where It Hurts Đánh trúng với một đòn HP ít nhất 10000 lần. Level 70-79
42 Impenetrable Defense Block được ít nhất 1000 đòn. Level 80-89
43 Artful Dodger Dodge (tránh) được ít nhất 2000 lần. Level 90-99
44 Core Blimey Nhặt ít nhất 200 Ex Cores. EX Mode
45 Modus EX-perandi Vào Ex Mode ít nhất 100 lần. EX Core Present
46 Out for Revenge Dùng Ex Revenge ít nhất 100 lần. Assist
47 Rejuvenation Regen (Hồi) ít nhất 100000 HP. BRV ≥ Base Value
48 Go Out With a Bang Kết thúc trận chiến với Ex Burst ít nhất 30 lần. BRV ≤ Base Value
49 Road Trip Đi ít nhất 150 Km. Vengeful Soul
50 Tag-Team Thực hiện ít nhất 500 đòn đánh dùng Assist. EX Gauge Full
51 Suckerpunch Gây ra ít nhất 100000 sát thương với các đòn đánh của Assist. Player Icon 350
52 Bravery Bandits Nhận được ít nhất 100000 điểm Bravery từ những đòn Assist Attack. Player Icon 351
53 Shilly-shally Change Assist ít nhất 100 lần. BRV is a Prime Number
54 On The Level Có tất cả các nhân vật trên level 50. Player Icon 125
55 Greenhorn Đến được đích của Greenhorn trong Labyrinth. Player Icon 129
56 Intermediary Đến được đích của Intermediary trong Labyrinth. Player Icon 130
57 Virtuoso Đến được đích của Virtuoso trong Labyrinth. Player Icon 131
58 Item Collector Lấy được ít nhất 50 loại items từ Labyrinth. Player Icon 132
59 Goal Getter Đến được đích của Labyrinth ít nhất 15 lần. Player Icon 354
60 Marathon Khám phá ít nhất 70% của Labyrinth Player Icon 355
61 One for the Record Books Được ít nhất 20 lần chiến thắng liên tiếp trong Labyrinth. Player Icon 356
62 Pugilist Pointillist Kiếm 5000 điểm trong Labyrinth. Player Icon 349
63 Hope They're All Gold Thắng ít nhất 1000 Medals trong Labyrinth. Player Icon 357
64 Referee Tạo ra một room Group Battle. Player Icon 310
65 Taskmaster Tạo một Quest của riêng mình. Player Icon 374
66 Magistrate Tạo một Rule của riêng mình. Player Icon 237
67 A Fistful of Gil Nhận được ít nhất 1,000,000 Gil Player Icon 371
68 It's Got AP-peal Nhận được ít nhất 30,000 AP. Player Icon 049
69 Bonus Round Nhận được AP Chance ít nhất 100 lần. Force to Courage
70 PP Baron Kiếm được ít nhất 5000PP. Player Icon 227
71 Master of Disguise Kiếm tất cả các trang phục khác cho các nhân vật. Player Icon 101
72 Jack of All Trades Thành thạo ít nhất 150 Abilities. After Summon
73 Loaded for Bear Nhận được ít nhất 100 items ngoài shop. Summon Unused
74 Fashion Conscious Nhận được ít nhất 200 accessories ngoài shop. Assists Locked
75 A Little Help from My Friends Có ít nhất 30 summons. Large Gap in HP
76 Mass Production Battlegen ít nhất 300 lần. HP is a Prime Number
77 Battlegenesis Does Battlegen 1 item từ mỗi nhân vật. Large Gap in BRV
78 Productive Battling Trong 1 battle tạo 4 accessories. Staggering
79 Boosteriffic! Cấp số nhân của các booster accessories vượt quá 20. Strong Against Adversity
80 Bull in a China Shop Làm vỡ ít nhất 20 accessories. Assist Gauge Full
81 Tis Better to Receive Nhặt được ít nhất 30 items cuối trận đấu. Empty Assist Gauge
82 The Blessings of Mercantilism Trao đổi (trade) với shop ít nhất 100 lần. Easy Come, Easy Go
83 Cutting Losses Dùng ít nhất 100000 gil vào shop (không tính giá nguyên liệu). Player Icon 224
84 Special Delivery Nhận được ít nhất 20 lá thư từ Moogles. Summon Unused
85 The Daily Grind Chơi được ít nhất 5 ngày. After Summon
86 A Long Road Từ lúc bắt đầu game, có ít nhất 30 ngày trôi qua. Player Icon 369
87 Restocker's Paradise Số % hàng hóa của Shop ít nhất là 70%. Player Icon 372
88 Hey, Big Spender Tiêu ít nhất 1,000,000 Gil ở Shop. Near Loss
89 Catalog Shopper Tiêu ít nhất 3000PP trong PP Catalog. Break
90 Collect Them All! PP Catalog ít nhất 80%. Player Icon 231
91 Traveling Minstrel Chỉ dẫn: Không cần biết bao lâu mới có thể gặp bạn (Vào phần Communications của Communications Mode 100 lần). Player Icon 083
92 Best Customer Kupo Chỉ dẫn: Một shop bí mật (Gặp Kupo ở Main Scenario 000) Player Icon 190
93 Junkyard Diver Chỉ dẫn: Ring ring. (Hoàn thành 100% Battlegen) Player Icon 182
94 Queller Chỉ dẫn: Bia mộ của quái vật. (Hạ gục Feral Chaos 10 lần). Player Icon 183
95 Limit Breaker Chỉ dẫn: Sức mạnh (Chiến đấu với đối thủ có level hơn 110) Player Icon 138
96 Praemonitus Chỉ dẫn: Kho báu bị quên lãng (Có ít nhất 500 items trong tent hoặc/và Cottage trong Labyrinth cùng một lúc). Player Icon 134
97 Magnus Chỉ dẫn: không thể thắng một mình (Lấy được ít nhất 30 SSS-Rank Friend Cards Ghosts) Player Icon 103
98 Odyssey Chỉ dẫn: Có gì đó đã xảy ra. (Xem tất cả các sự kiện) Player Icon 367
99 Gambler Chỉ dẫn: Kupo liều lĩnh (hoàn thành một dungeon với 500+KP. Player Icon 358
100 Historian Chỉ dẫn: Lufenian Lute (Hoàn thành tất cả các sự kiện trong Reports) Player Icon 180

____________________________

Reishiki
Kem SU Shu
Kem SU Shu

Total posts : 124

Back to top Go down

Back to top


 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum