[Music Artist Wiki] FripSide

Go down

[Music Artist Wiki] FripSide Empty [Music Artist Wiki] FripSide

Post by Iroganai Bara no Hana on Wed Nov 26, 2014 9:11 pm




FripSide





Nguyên quán: Nhật Bản
Thể loại: Pop, synthpop, trance
Năm hoạt đông: 2002 đến nay
Hãng: Geneon Universal Entertainment
Website: www.fripside.net
Thành viên: Satoshi Yaginuma, Yoshino Nanjo
Cựu thành viên: Nao
 





Tiểu sử


FripSide (cách điệu là fripSide) là Japanese trance và bộ đôi nhạc pop Nhật Bản, được thành lập bởi nhà soạn nhạc Sat và ca sĩ Nao tháng 2 năm 2002.



Năm 2008, khi trả lời một cuộc phỏng vấn, Sat cho biết anh là fan hâm mộ của Tetsuya Komuro, thành viên nhóm TM Network khi còn học tiểu học và trung học. Anh bắt đầu soạn nhạc từ năm 14 tuổi.



Khi bắt đầu, nhóm phát hành các bài hát của họ với cộng đồng nhạc indie nghiệp dư Nhật Bản. Album của fripSide luôn có doanh số bán khá cao tại các của hàng bán CD trực tuyến. Đến tháng 7 năm 2006, tổng cộng đã có 6000 bản sao của ba album đầu được bán ra.



Họ chính thức trở thành một phần của Visual Art năm 2006. Họ phát hành tác phẩm dưới nhãn elseena-music entertainment và nhiều bài hát của họ đã được đưa vào game Visual Art, cũng như các công tu game khiêu dâm khác. Ngoài ra, fripSide còn có một nhóm phụ mang tên "fripSide NAO Project", được lập ra ngày 30 tháng 3 năm 2007. fripSide NAO Project phát hành nhiều bài hát khác nhau theo phong cách thông thường của fripSide, và không đi theo phương châm của fripSide "creating songs that everyone can relate to" (viết ra các bài hát mà mọi người đều có thể nghe). Có một và duy nhất một album của fripSide NAO Project được phát hành.



Ngày 15 tháng 3 năm 2009, Nao ghi trên trang Website chính thức của fripSide rằng cô sẽ rời khỏi fripSide. Sat và Nao muốn theo đuổi các sự nghiệp âm nhạc khác nhau, Nao muốn theo đuổi sự nghiệp hát solo của cô.



Nữ seiyu Yoshino Nanjo thay thế vai trò nữ ca sĩ chính của Nao trong fripSide. Họ lại debut lần đầu cùng hãng lớn Geneon Universal Entertainment với single "Only My Railgun" vào ngày 4 tháng 11 năm 2009. Single ra mắt đạt vị trí thứ 3 trên bảng xếp hạng Japanese Oricon weekly single charts với doanh thu tuần đầu tiên khoảng 26.000 bản, cao hơn so với vị trí của "Flower of Bravery" (hạng 26) năm 2008.

 





Thành viên


Thành viên chính
  • Nao (hát/lyrics) - rời khỏi ngày 15 tháng 3 năm 2009

  • Satoshi Yaginuma (Sat) (soạn nhạc/sắp xếp/lập trình/lyrics/guitar)

  • Yoshino Nanjo (hát/lyrics) - Công bố là ca sĩ mới của fripSide vào ngày 28 tháng 7 năm 2009.

Thành viên phụ
  • Kenji Arai (giám đốc âm thanh)

  • Takumi Okamoto (giám đốc âm thanh)

  • masa (điệp khúc, bộ tổng hợp)

  • Maya (guitar)

  • Takahiro Toguchida (guitar)

  • A2C (guitar)

  • Shinichiro Yamashita (lyrics)

  • Graphica3810 (thiết kế)

  • Kula (quản lý)

  • Riko (chorus)



 





Danh sách bài hát


fripSide (Nao)



Single





Phát hành
Tiêu đề
Danh sách

Ngày 16 Tháng 7 năm 2008

flower of bravery

  1. sky -phiên bản 2008-

  2. flower of bravery (nhạc mở "Koihime_Musou")

  3. flower of bravery (Không lời)

  4. sky -phiên bản 2008- (Instrumental)








Original albums





Phát hành
Tiêu đề
Danh sách


Ngày 12 Tháng 4 năm 2003

first odyssey of fripSide

  1. introduction

  2. distant moon

  3. come to mind

  4. Love to sing

  5. colorless fate

  6. your ocean [Azure Reproduct Mix]

  7. be sure... [Album Mix]

  8. bright days

  9. in the future -side02-

  10. Love to sing [HEVENS WiRE RMX]

  11. end game




Ngày 28 tháng 3 năm 2004
2nd fragment of fripSide
  1. second fragment

  2. sky

  3. transitory orbit

  4. message

  5. save me again

  6. tearful voice

  7. belief

  8. stellar

  9. detour -fripSide edition-

  10. crying moon

  11. belief [Tri-Hedge RMX]

  12. storm of sorrow



Ngày 23 tháng 6 năm 2005
3rd reflection of fripSide
  1. an evening calm

  2. reminiscense blue

  3. nostalgia

  4. transient wind

  5. vanity destroyer -fripSide edition-

  6. velocity -fripSide+vin-PRAD-

  7. splash emotion

  8. colors of summer dream

  9. planet illusion

  10. sky [sLab reproduct mix]

  11. bright days -version 2005-

  12. distant moon -version2005-



Ngày 24 tháng 8 năm 2007
binarydigit
  1. binary digit

  2. hurting heart (Nhạc mở game (神曲奏界ポリフォニカ THE BLACK)主題歌)

  3. misery (Nhạc nền game PCゲーム (彼女たちの流儀) イメージソング)

  4. prominence -version 2007-

  5. refine progress (Nhạc kết game 'scramble heart')

  6. heat your wave

  7. libration crisis (Nhạc mở game 'cramble heart')

  8. never no astray (Nhạc kết '片恋いの月')

  9. transient wind -version 2007-

  10. dream myself! (Nhạc chủ đề drama CD 'ケータイ刑事 〜尾瀬道櫻子の事件簿 緑のメガネ殺人事件〜')

  11. true eternity -album version-

  12. brave new world (bài hát giữa drama CD 'planetarian 〜ちいさなほしのゆめ〜 [planetarian 第2章エルサレム]' )



  1. ソフトウェア流通盤
    Ngày 16 tháng 9 năm 2008

  2. メジャー流通盤
    Ngày 17 Tháng 9 năm 2008


split tears
  1. before dawn daybreak (Nhạc chủ đề game 'Before Dawn Daybreak 〜深淵の歌姫〜')

  2. split tears (Nhạc giữa game '片恋いの月')

  3. praying over (phiên bản album)

  4. magicaride (Nhạc giữa game 'マジカライド')

  5. fictional moon (phiên bản album)

  6. snow blind (phiên bản album)

  7. snow blind -after-

  8. spiral of despair

  9. escape -version 2008-

  10. tomorrow (Nhạc kết game '片恋いの月')

  11. eternal twinkle (Nhạc kết game 'ティンクル☆くるせいだーす')








Other albums




Loại

Phát hành
Tiêu đề
Danh sách
Best

Ngày 15 tháng bảy năm 2006

the very best of fripSide 2002-2006 (Coterie board)

Disc1 nao Side
  1. come to mind

  2. sky

  3. an evening calm

  4. save me again

  5. nostalgia (Nhạc kết game 'Reminiscence Blue')

  6. transitory orbit

  7. colorless fate

  8. crescendo

  9. velocity -fripSide+vin-PRAD-

  10. bright days -version 2005-

  11. splash emotion

  12. end game

  13. crying moon

  14. distant moon


Disc2 sat Side
  1. the chaostic world

  2. vanity destroyer

  3. message

  4. reminiscence blue (Nhạc mở game 'Reminiscence Blue')

  5. melody -reset+fripSide-

  6. love to sing

  7. stellar

  8. transient wind (Nhạc chủ đề game 'Four-leaf')

  9. absolute one

  10. colors of summer dream

  11. planet illusion

  12. be sure... -album mix-

  13. belief

  14. your ocean -azure reproduct mix-

Best

Ngày 15 tháng 7 năm 2006
the very best of fripSide 2002-2006(Commercial distribution board)
Disc1 nao Side
  1. Red -reduction division- (Nhạc mở game '彼女たちの流儀')

  2. sky

  3. an evening calm

  4. save me again

  5. nostalgia

  6. transitory orbit

  7. colorless fate

  8. crescendo

  9. velocity -fripSide+vin-PRAD-

  10. bright days -version 2005-

  11. splash emotion

  12. come to mind

  13. crying moon

  14. distant moon

Disc2 sat Side
  1. the chaostic world

  2. vanity destroyer

  3. message

  4. reminiscence blue

  5. melody -reset+fripSide-

  6. true eternity (Nhạc kết game '彼女たちの流儀')

  7. stellar

  8. transient wind

  9. absolute one

  10. love to sing

  11. planet illusion

  12. belief

  13. your ocean -azure reproduct mix-

  14. Red -reduction division- (tkm vs sat RMX)

Remix

Ngày 28 tháng 12 năm 2008
Re:product mixes ver.0.1(Comic Market 75 Limited)
  1. hurting heart [Jju-Ri-Mix]

  2. Red -reduction division- [sat vs tkm RMX ver.2.1]

  3. magicaride [Kai Re: Product RMX]

  4. vanity destroyer [Tkm Re: Product RMX]

  5. spiral of despair [tkm Re: Product RMX]

  6. an evening calm [Kai Re: Product RMX]

  7. Red -reduction division- [sat vs tkm RMX]


CD-BOX

nao complete anthology 2002-2009 -my graduation- (105 bài hát)
Ngày 17 tháng 7 năm 2009
  • First Edition

  • Limited Edition 2009

Ngày 29 tháng 12 năm 2009
  • Edition

  • Comic Market 77 pre-sale

Ngày 26 tháng 3 năm 2010
  • Edition

  • General Sale






 




fripSide NAO project!



Single





Phát hành
Tiêu đề
Danh sách

Ngày 20 tháng 8 năm 2008

Yappari sekaiha atashi☆legend!!

  1. Yappari sekaiha atashi☆legend!! (Nhạc kết anime 'Koihime musou')

  2. Pool • Vacation

  3. Yappari sekaiha atashi☆legend!! (Không lời)

  4. Pool • Vacation (Không lời)



 




Original album







Phát hành
Tiêu đề
Danh sách


Ngày 25 tháng 1 năm 2008
Rabbit Syndrome
  1. Assenburu☆LOVE sannburu (Nhạc chủ đề game '姉はエロコミ編集者')

  2. Sena★Sena@Surprise!! (Nhạc chủ đề game 'せな★せな')

  3. Rabbit Syndrome

  4. Konniro∞tokimeki!! 〜KigasetaraNugasanai〜 (Nhạc chủ đề game '妹に! スク水着せたら脱がさないっ')

  5. Kagayake! dreamin'gir'

  6. Koibito☆Accent!! (Nhạc chủ đề game 'こいびとどうしですることぜんぶ')

  7. Wireless Cosmic (Nhạc chủ đề web Radio cover 'RADiO ティンクル☆くるせいだーす')

  8. Reversible Romance

  9. HAPPY Generation (Nhạc chủ đề drama CD '萌ドラCD School Heart's')

  10. Sena★Sena@Surprise!! -生物RMX-

  11. Assenburu☆LOVE sannburu -R.S.PV RMX-




 




fripSide (Yoshino)



Singles





Phát hành
Tiêu đề
Danh sách

Ngày 4 tháng 11 năm 2009
Only my railgun

Hạng 3 Japanese Oricon weekly single charts
  1. only my railgun (Nhạc mở anime 'To aru kagaku no railgun')

  2. late in autumn

  3. only my railgun (instrumental)

  4. late in autumn (instrumental)



Ngày 17 tháng 2 năm 2010
LEVEL5-judgelight-

Hạng 4 Japanese Oricon weekly single charts
  1. LEVEL5-judgelight- (Nhạc mở mới cho anime 'To aru kagaku no railgun')

  2. memory of snow

  3. LEVEL5-judgelight- (instrumental)

  4. memory of snow (instrumental)



Ngày 13 tháng 10 năm 2010
Future gazer

Hạng 4 Japanese Oricon weekly single charts
  1. future gazer (opening theme for OVA 'Toaru Kagaku no Railgun')

  2. fortissimo-the ultimate crisis- (Nhạc chủ đề Fortissimo//Akkord:Bsusvier)

  3. future gazer (instrumental)

  4. fortissimo-the ultimate crisis- (instrumental)



Ngày 24 tháng 8 năm 2011
Heaven is a Place on Earth

Hạng 19 Japanese Oricon weekly single charts
  1. Heaven is a Place on Earth (Nhạc mở anime Hayate the Combat Butler! Heaven Is a Place on Earth)

  2. The end of summer

  3. Heaven is a Place on Earth (instrumental)

  4. The end of summer (instrumental)



Ngày 14 tháng 12 năm 2011
Way to Answer

Hạng 15 Japanese Oricon weekly single charts
  1. Way to Answer (Nhạc mở cho To aru Kagaku no Railgun, PSP Game)

  2. Last Fortune (Nhạc mở cho Twinkle Crusaders -Passion Star Stream-)

  3. Way to Answer (instrumental)

  4. Last Fortune (instrumental)




 




Album





Phát hành
Tiêu đề
Danh sách

Ngày 1 tháng 12 năm 2010
Infinite Synthesis
  1. only my railgun (Nhạc mở anime "to aru kagaku no railgun")

  2. LEVEL5-judgelight- (Nhạc mở mới cho anime "to aru kagaku no railgun")

  3. everlasting (Nhạc chủ đề ああっ女神さまっ volume 42 limited edition)

  4. late in autumn

  5. future gazer (Nhạc mở cho OVA to aru kagaku no railgun)

  6. kanashii seiza

  7. crossing over

  8. closest love (Nhạc mở và kết cho PC game "Areas〜空に映すキミとのセカイ〜 [Areas 恋する乙女の3H]"

  9. meditations

  10. trusty snow

  11. lost answer

  12. eternal pain

  13. stay with you



Ngày 01 tháng 1 năm 2012
fripSide PC game compilation vol. 01
  1. Hidamari Basket (Nhạc mở eufonie’s 'Hidamari Basket' )

  2. Trust in You (Lillian’s RADIO Twinkle☆Crusaders vol. 3)

  3. Aliss in Losso (Bài hát chủ đề Ningyou Yuugisha’s Aliss Muppet)

  4. Colorless Fate -ver.Luna 2011- (Nhạc nền manatsu_8′s genzai mo itsuka mo faruna Luna)

  5. Triptych -fripSide arrange version- (from ALcot’s vocal arrange album growing)

  6. Spiral of Despair -resurrection- (Bài hát chủ đề Frill’s Chikan Senyou Sharyou 2 )

  7. Miracle Luminous (Bài hát chủ đề riffraff’s Ren’ai Katei Kyoushi Rurumi★Coordinate!)

  8. Star Carnival (Bài hát chủ đề Twinkle☆Crusaders GoGo! STARLIT BRAVE)

  9. Prismatic Fate (Nhạc kết Pajamasoft’s Prism☆Magical)

  10. Prism (Nhạc kết eufonie’s 'Hidamari Basket')

  11. Whisper of Winter (album độc quyền)


Ngày 5 Tháng 12 năm 2012
[DECADE]
  1. DECADE

  2. Way to Answer

  3. Fortissimo -the ultimate crisis-

  4. Come to Mind - ver. 3

  5. Heaven is a Place on Earth

  6. Fortissimo -from insanity affection-

  7. Grievous Distance

  8. Whitebird

  9. A Silent Voice

  10. Message - Ver. 2

  11. Re:ceptivity

  12. Infinite Orbit

  13. Endless Memory ~refrain as Da Capo~




 




Game CD





Phát hành
Tiêu đề
Danh sách

Ngày 11 Tháng 12 năm 2009
Hidamari Basket
  1. Hidamari Basket (Nhạc mở PC game "Hidamari Basket")

  2. Prism (Nhạc kết PC game "Hidamari Basket")

  3. Hidamari Basket (instrumental)

  4. Prism (instrumental)



Ngày 26 tháng 3 năm 2010
Closest Love'
  1. Closest Love (Nhạc mở và kết PC game"Areas 恋する乙女の3H")

  2. Closest Love (karaoke ver.)

  3. Closest Love (instrumental)

  4. Closest Love (short ver.)



Ngày 27 tháng 8 năm 2010
Magical☆Vocal Collection
Prismatic Fate (Nhạc nền PC game"プリズム☆ま~じカル")

Ngày 26 tháng 8 năm 2011
"Ren’ai Katei Kyoushi Rurumi★Coordinate!" PC game Opening
Miracle Luminous

Ngày 24 tháng hai năm 2012
はつゆきさくら (Hatsuyuki Sakura) PC game Opening
Hesitation Snow





Ngoài lề
  • Magic "a" ride Vocal CD (nhạc mở cho magic "a" ride) phát hành ngày 4 tháng 7 năm 2008. Vocal CD là phần thưởng cho những người đặt trước trò chơi. Chỉ có ca khúc đầu được thực hiện bởi fripSide

  • Katakoi no Tsuki First Edition Special Vocal Collection - Track 2-4 được thực hiện bởi fripSide (Split Tears, Tomorrow, và Never no Astray).

  • Spiral of despair -resurrection- (Nhạc mở Chikan Senyou Sharyou 2 - Houfiku no Chijyoku Densha) - dưới tên fripSide featuring Rita. Ca khúc này thực hiện sau khi Nao rời đi.

  • brave new world (chèn bài hát từ Key/Visual Arts drama CD tương thích với Planetarian) được làm bởi fripSide.

  • Ryuusei no Bifrost (nhạc mở của Hyperdimension Neptunia) được làm bởi Nao, sau khi rời đi.

 


 






Nguồn: wiki

Người dịch: Sheila
 


 



Iroganai Bara no Hana
Iroganai Bara no Hana

Total posts : 157

Back to top Go down

Back to top


 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum